chân tình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tấm lòng thành thật, sự chân thành trong tình cảm: "chân tình" chỉ sự chân thật, không giả dối trong tình cảm, tấm lòng.
- Tình cảm xuất phát từ trái tim: "chân tình" còn có thể chỉ tình cảm thật sự, không vụ lợi.
Tính từ:
- Thành thật, chân thành: "chân tình" dùng để miêu tả con người, lời nói, hành động có tình cảm chân thật, xuất phát từ đáy lòng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy đối xử với mọi người bằng tất cả chân tình.
- Tôi cảm nhận được chân tình trong từng lời anh ấy nói.
Tính từ:
- Cô ấy là một người bạn rất chân tình.
- Lời chia sẻ của ông cụ thật chân tình và cảm động.
Các cách sử dụng nâng cao
"lấy chân tình đối đãi" / "đối xử bằng chân tình": dùng tấm lòng thành thật để đối đãi với người khác.
- Muốn có bạn bè tốt, trước hết phải biết lấy chân tình đối đãi.
"tấm chân tình": nhấn mạnh đến tấm lòng, tình cảm chân thành (thường dùng trong văn chương).
- Anh gửi gắm tấm chân tình ấy qua từng trang thư.
Biến thể và từ gần giống
Chân thành (tính từ): thành thật, thẳng thắn. Từ này gần nghĩa với "chân tình" nhưng thường nhấn mạnh vào thái độ, cách ứng xử hơn là tình cảm sâu sắc.
- Lời xin lỗi chân thành của cậu ấy đã được chấp nhận.
Thành tâm (tính từ): có lòng thành, tốt lành. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến tâm ý, ý nguyện.
- Tôi thành tâm cầu chúc hai bạn hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa
- Thành thật: ngay thẳng, không dối trá.
- Chân thật: đúng với sự thật, không giả tạo.
- Tâm thành: xuất phát từ tấm lòng, có lòng thành.
Từ trái nghĩa
- Giả dối: không thật lòng, lừa gạt.
- Điêu ngoa: gian xảo, khéo dùng lời nói để lừa dối.
- Vụ lợi: chỉ vì lợi ích cá nhân, không có tình cảm thật.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chân tình như nước": ví tấm lòng chân thành trong sáng, mát lành như dòng nước.
- "Của ít lòng nhiều": thể hiện tình cảm chân thành, trân quý hơn giá trị vật chất. Tinh thần này rất gần với "chân tình".
- dt. (H. chân: thật; tình: tình cảm) Tấm lòng thành thật: Lấy chân tình mà đối xử.